I. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
1. Accounting entry: ---- bút toán
2. Accrued expenses ---- Chi phí phải trả
3. Accumulated: ---- lũy kế
4. Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán
5. Advances to employees ---- Tạm ứng
6. Assets ---- Tài sản
7. Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán
8. Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
9. Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
10. Cash ---- Tiền mặt
11. Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng
12. Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ
13. Cash in transit ---- Tiền đang chuyển
14. Check and take over: ---- nghiệm thu
15. Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
16. Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng
17. Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
18. Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả
19. Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển
20. Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước
21. Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
22. Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
23. Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
24. Equity and funds ---- Vốn và quỹ
25. Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá
26. Expense mandate: ---- ủy nhiệm chi
27. Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính
28. Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường
29. Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường
30. Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường
31. Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng
32. Financial ratios ---- Chỉ số tài chính
33. Financials ---- Tài chính
34. Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho
35. Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
36. Fixed assets ---- Tài sản cố định
37. General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp
38. Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán
39. Gross profit ---- Lợi nhuận tổng
40. Gross revenue ---- Doanh thu tổng
41. Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính
42. Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho
43. Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình
44. Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình
45. Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ
46. Inventory ---- Hàng tồn kho
47. Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển
48. Itemize: ---- mở tiểu khoản
49. Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
50. Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính
51. Liabilities ---- Nợ phải trả
52. Long-term borrowings ---- Vay dài hạn
53. Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
54. Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn
55. Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
56. Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn
57. Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho
58. Net profit ---- Lợi nhuận thuần
59. Net revenue ---- Doanh thu thuần
60. Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp
61. Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp
62. Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
63. Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
64. Other current assets ---- Tài sản lưu động khá
65. Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác
66. Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác
67. Other payables ---- Nợ khác
68. Other receivables ---- Các khoản phải thu khác
69. Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác
70. Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu
71. Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên
72. Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước
73. Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế74. Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
75. Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
76. Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường
77. Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
78. Receivables ---- Các khoản phải thu
79. Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng
80. Reconciliation: ---- đối chiếu
81. Reserve fund ---- Quỹ dự trữ
82. Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối
83. Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ
84. Sales expenses ---- Chi phí bán hàng
85. Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng
86. Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại
87. Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn
88. Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
89. Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn
90. Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
91. Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
92. Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh
93. Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý
94. Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình
95. Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
96. Total assets ---- Tổng cộng tài sản
97. Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn
98. Trade creditors ---- Phải trả cho người bán
99. Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ
100. Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi
101. Work in progress ---- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
III. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ - THƯƠNG MẠI
– Company: công ty
– Enterprise: tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng
– Corporation: tập đoàn
– Holding company: công ty mẹ
– Subsidiary: công ty con
– Affiliate: công ty liên kết
– State-owned enterprise: công ty nhà nước
– Private company: công ty tư nhân
– Partnership: công ty hợp doanh
– Joint venture company: công ty liên doanh
– Limited liability company (Ltd): công ty trách nhiệm hữu hạn
– Joint stock company (JSC): công ty cổ phần
– Department: phòng, ban
– Headquarters: trụ sở chính
– Representative office: văn phòng đại diện
– Administration department: phòng hành chính
– Accounting department: phòng kế toán
– Financial department: phòng tài chính
– Sales department: phòng kinh doanh
– Marketing department: phòng marketing
– Customer service department: phòng chăm sóc khách hàng
– Training department: phòng đào tạo
– Human resources department (HR): phòng nhân sự
– Research & Development department: phòng nghiên cứu và phát triển
– Shipping department: phòng vận chuyển
– General director: tổng giám đốc
– Director: giám đốc
– Deputy/Vice director: phó giám đốc
– Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành
– Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính
– Chief Information Officer (CIO): giám đốc bộ phận thông tin
– Manager: quản lý
– The board of directors: Hội đồng quản trị
– Founder: người sáng lập
– Shareholder: cổ đông
– Head of department: trưởng phòng
– Deputy of department: phó trưởng phòng
– Supervisor: người giám sát
– Team Leader: trưởng nhóm
– Clerk/ secretary: thư ký
– Associate: đồng nghiệp
– Representative: người đại diện
– Treasurer: thủ quỹ
– Receptionist: nhân viên lễ tân
– Trainee: người được đào tạo
– Trainer: người đào tạo
– Agent: đại lý, đại diện
– Employee: nhân viên/người lao động
– Employer: người sử dụng lao động
– Collaborator: cộng tác viên
– Brand: thương hiệu/nhãn hàng
– Launch: Tung/ Đưa ra sản phẩm
– Transaction: giao dịch
– Economic cooperation: hợp tác kinh doanh
– Conflict resolution: đàm phán
– Interest rate: lãi suất
– Bargain: mặc cả
– Compensate: đền bù, bồi thường
– Claim: Yêu cầu bồi thường, khiếu nại
– Concession: nhượng bộ
– Cooperation: hợp tác
– Conspiracy: âm mưu
– Counter proposal: lời để nghị
– Indecisive: lưỡng lự
– Proposal: đề xuất
– Settle: thanh toán
– Withdraw: rút tiền
– Transfer: chuyển khoản
– Conversion: chuyển đổi tiền/chứng khoán
– Charge card: thẻ thanh toán
– Account holder: chủ tài khoản
– Turnover: doanh số, doanh thu
– Tax: thuế
– Stock: vốn
– Earnest money: tiền đặt cọc
– Deposit: nộp tiền
– Statement: sao kê tài khoản
– Foreign currency: ngoại tệ
– Establish: thành lập
– Bankrupt bust: vỡ nợ, phá sản
– Merge: sát nhập
– Commission: tiền hoa hồng
– Subsidise: phụ cấp
– Fund: quỹ
– Debt: khoản nợ
account holder: chủ tài khoản
active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
administrative cost: chi phí quản lý
affiliate/ Subsidiary company: công ty con
agent: đại lý, đại diện
average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
central Bank: ngân hàng trung ương
circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
confiscation: tịch thu
conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
co-operative: hợp tác xã
customs barrier: hàng rào thuế quan
depreciation: khấu hao
depression: tình trạng đình đốn
distribution of income : phân phối thu nhập
downturn: thời kỳ suy thoái
dumping: bán phá giá
earnest money: tiền đặt cọc
economic blockade: bao vây kinh tế
economic cooperation: hợp tác ktế
effective demand : nhu cầu thực tế
effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
embargo: cấm vận
excess amount: tiền thừa
finance minister: bộ trưởng tài chính
financial crisis: khủng hoảng tài chính
financial market: thị trường tài chính
financial policies: chính sách tài chính
financial year: tài khoán
fixed capital: vốn cố định
foreign currency: ngoại tệ
Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm quốc dân
guarantee: bảo hành
hoard/hoarder: tích trữ/ người tích trữ
holding company: công ty mẹ
home/foreign market: thị trường trong nước/ ngoài nước
indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế
inflation: sự lạm phát
instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
insurance: bảo hiểm
interest: tiền lãi
International economic aid: viện trợ Kinh tế quốc tế
invoice: hoá đơn
joint stock company: công ty cổ phần
joint venture: công ty liên doanh
liability: khoản nợ, trách nhiệm
macro-economic: kinh tế vĩ mô
managerial skill: kỹ năng quản lý
market economy: kinh tế thị trường
micro-economic: kinh tế vi mô
mode of payment: phương thức thanh toán
moderate price: giá cả phải chăng
monetary activities: hoạt động tiền tệ
mortgage: cầm cố , thế nợ
national economy: kinh tế quốc dân
national firms: các công ty quốc gia
non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
non-profit: phi lợi nhuận
obtain cash: rút tiền mặt
offset: sự bù đáp thiệt hại
on behalf: nhân danh
open cheque: séc mở
operating cost: chi phí hoạt động
originator: người khởi đầu
outgoing: khoản chi tiêu
payment in arrear: trả tiền chậm
per capita income: thu nhập bình quân đầu người
planned economy: kinh tế kế hoạch
potential demand: nhu cầu tiềm tàng
preferential duties: thuế ưu đãi
price-boom: việc giá cả tăng vọt
purchasing power: sức mua
rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
real national income: thu nhập quốc dân thực tế
recession: tình trạng suy thoái
regulation: sự điều tiết
remittance: sự chuyển tiền
remitter: người chuyển tiền
remote banking: dịch vụ ngân hàng từ xa
retailer: người bán lẻ
revenue: thu nhập
security courier services: dịch vụ vận chuyển bảo đảm
settle: thanh toán
share: cổ phần
shareholder: cổ đông
sole agent: đại lý độc quyền
speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
supply and demand: cung và cầu
surplus: thặng dư
the openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
transfer: chuyển khoản
transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
treasurer: thủ quỹ
turnover: doanh số, doanh thu
withdraw: rút tiền ra
current account: tài khoản vãng lai
expiry date: ngày hết hạn
voucher: biên lai, chứng từ
– Abolish (v): bãi bỏ, huỷ bỏ
– Absolute security (n): an toàn tuyệt đối
– Accompany (v): đi kèm
– Account holder (n): chủ tài khoản
– Achieve (v): đạt được
– Adaptor (n): thiết bị tiếp trợ
– Adminnistrative cost: chi phí quản lý
– Authorise (v): cấp phép
– BACS: dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
– Bank card (n): thẻ ngân hàng
– Banker (n): người của ngân hàng
– Bankrupt Bust: vỡ nợ, phá sản
– Bearer (n): người cầm (Séc)
– Bearer cheque (n): Séc vô danh
– Beneficiary (n): người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)
– BGC: ghi có qua hệ thống GIRO
– Billing cost: chi phí hoá đơn
– Boundary (n): biên giới
– Break (v): phạm, vi phạm
– Budget account application: giấy trả tiền làm nhiều kì
– Capital expenditure: các khoản chi tiêu lớn
– Cardholder (n): chủ thẻ
– Carry out (v): tiến hành
– Cash card (n): thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)
– Cash flow (n): lưu lượng tiền
– Cashier (n): nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
– Cashpoint: điểm rút tiền mặt
– Central switch (n): máy tính trung tâm
– CHAPS: hệ thống thanh toán bù trừ tự động
– Charge card: thẻ thanh toán
– Check-out till (n): quầy tính tiền
– Cheque card (n): thẻ Séc
– Cheque clearing: sự thanh toán Séc
– Circulation (n): sự lưu thông Circulate (v)
– Clear (v): thanh toán bù trừ
– Codeword (n): ký hiệu (mật)
– Collect (v): thu hồi (nợ)
– Commission (n): tiền hoa hồng
– Constantly (adv): không dứt, liên tục
– Consumer (n): người tiêu thụ
– Correspondent (n): ngân hàng có quan hệ đại lý
– Cost (n): phí
– Counter (v): quầy (chi tiền)
– Counterfoil (n): cuống (Séc)
– Creditor (n): người ghi có (bán hàng)
– Crossed cheque (n): Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
– Current account (n): tài khoản vãng lai
– Day-to-day: thường ngày
– Debate (n): cuộc tranh luận
– Debit (v): ghi nợ (money which a company owes)
– Debit balance: số dư nợ
– Debt (n.): khoản nợ
– Decode (v): giải mã (understand the mean of the message writen in code)
– Deduct (v): trừ đi, khấu đi
– Dependant (n): người sống dựa người khác
– Deposit money: tiền gửi
– Direct debit: ghi nợ trực tiếp
– Dispense (v): phân phát, ban
– Dispenser (n): máy rút tiền tự động
– Documentary credit: tín dụng thư
– Domestic: trong nước, nội trợ
– Doubt (n): sự nghi ngờ
– Draft (n): hối phiếu
– Draw (v): rút
– Drawee (n): ngân hàng của người ký phát
– Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)
– Due (adj): đến kỳ hạn
II. THUẬT NGỮ TIẾNG ANH VỀ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Viết tắt C/O
Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ). Thường có 2 loại cont 20 và 40
Container port (cảng công-ten-nơ); to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)
Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan
Customs declaration form: tờ khai hải quan
Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)
F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.. . Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
Freight: Hàng hóa được vận chuyển. THường sử dụng như cước hàng hóa
Irrevocable: Không thể hủy ngang; unalterable – irrevocable letter of credit (tín dụng thư không hủy ngang)
Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)
Merchandise: Hàng hóa mua và bán
Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)
Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời
Quay: Bến cảng;
wharf – quayside (khu vực sát bến cảng)
Ship: Vận chuyển (hàng) bằng đường biển hoặc đường hàng không; tàu thủy
Shipment (việc gửi hàng)
+ To incur (v): Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
– To incur a penalty (v): Chịu phạt
– To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí
– To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm
– To incur losses (v): Chịu tổn thất
– To incur punishment (v): Chịu phạt
– To incur debt (v): Mắc nợ
– To incur risk (v): Chịu rủi ro
– Indebted (adj): Mắc nợ, còn thiếu lại
– Indebtedness (n): Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
– Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ
+ Premium (n): Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách
– Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận
– Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán
– Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận
– Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch
– Premium on gold: Bù giá vàng
– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
– Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu
– Extra premium: Phí bảo hiểm phụ
– Hull premium: Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ
– Insurance premium: Phí bảo hiểm
– Lumpsum premium: Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán
– Net premium: Phí bảo hiểm thuần túy (đã khấu trừ hoa hồng, môi giới), phí bảo hiểm tịnh
– Unearned premium: Phí bảo hiểm không thu được
– Voyage premium: Phí bảo hiểm chuyến
– At a premium: Cao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)
– Exchange premium: Tiền lời đổi tiền
– Premium bond: Trái khoán có thưởng khích lệ
+ Loan (n): Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái.
(v): Cho vay, cho mượn (Mỹ).
– Loan at call (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.
– Loan on bottomry (n): Khoản cho vay cầm tàu.
– Loan on mortgage (n): Sự cho vay cầm cố.
– Loan on overdraft (n): Khoản cho vay chi trội.
– Loan of money (n): Sự cho vay tiền.
– Bottomry loan (n): Khoản cho vay cầm tàu.
– Call loan (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.
– Demand loan (n): Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn.
– Fiduciary loan (n): Khoản cho vay không có đảm bảo.
– Long loan (n): Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn.
– Short loan (n): Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn.
– Unsecured insurance (n): Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.
– Warehouse insurance (n): Sự cho vay cầm hàng, lưu kho.
– Loan on interest (n): Sự cho vay có lãi.
– Loan on security (n): Sự vay, mượn có thế chấp.
– Loan-office (n): Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái.
– To apply for a plan (v): Làm đơn xin vay.
– To loan for someone (v): Cho ai vay.
– To raise a loan = To secure a loan (v): Vay nợ.
+ Tonnage (n): Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước
– Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa
– Stevedorage (n): Phí bốc dở
+ Stevedore (n): Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ
(v): Bốc dỡ (Mỹ)
– Stevedoring (n): Việc bốc dỡ (hàng)
Shipping agent: Đại lý tàu biển
Waybill: Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)
Air waybill (vận đơn hàng không)
III. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
1. allowable load: tải trọng cho phép
2. alloy steel: thép hợp kim
3. alternate load: tải trọng đổi dấu
4. anchor sliding: độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
5. anchorage length: chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
6. armoured concrete: bê tông cốt thép
7. arrangement of longitudinal reinforcement cut-out: sự bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
8. arrangement of reinforcement: bố trí cốt thép
9. articulated girder: dầm ghép
10. asphaltic concrete: bê tông atphan
11. assumed load: tải trọng giả định, tải trọng tính toán
12. balanced load: tải trọng đối xứng
13. balancing load: tải trọng cân bằng
14. ballast concrete: bê tông đá dăm
15. bar: (reinforcing bar) thanh cốt thép
16. basement of tamped concrete: móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
17. basic load: tải trọng cơ bản
18. braced member: thanh giằng ngang
19. bracing: giằng gió
20. bracing beam: dầm tăng cứng
21. bracket load: tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
22. apex load: tải trọng ở nút (giàn)
23. architectural concrete: bê tông trang trí
24. area of reinforcement: diện tích cốt thép
25. brake beam: đòn hãm, cần hãm
26. brake load: tải trọng hãm
27. cast in place : Đúc bê tông tại chỗ
28. breaking load: tải trọng phá hủy
29. breast beam: (đường sắt) thanh chống va, tấm tì ngực;
30. breeze concrete: bê tông bụi than cốc
31. stack of bricks: đống gạch, chồng gạch
32. cable disposition: Bố trí cốt thép dự ứng lực
33. cast/casting : Đổ bê tông/ việc đổ bê tông
34. casting schedule : Thời gian biểu của việc đổ bê tông
35. cast-in- place concrete caisson : Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ
36. cast-in- place, posttensioned bridge : Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại chỗ
37. brick: gạch
38. buer beam: thanh giảm chấn (tàu hỏa), thanh chống va,
39. welded plate girder: dầm bản thép hàn
40. builder’s hoist: máy nâng dùng trong xây dựng
41. cantilever arched girder : dầm vòm đỡ; giàn vòm công xôn
42. cellular girder : dầm rỗng lòng
43. capacitive load : tải dung tính (điện)
44. centre point load : tải trọng tập trung
45. centric load : tải trọng chính tâm, tải trọng dọc trục
46. centrifugal load : tải trọng ly tâm
47. changing load : tải trọng thay đổi
48. circulating load : tải trọng tuần hoàn
49. compound girder : dầm ghép
50. continuous girder : dầm liên tục
51. crane girder : giá cần trục; giàn cần trục
52. cross girder : dầm ngang
53. curb girder : đá vỉa; dầm cạp bờ
54. building site: công trường xây dựng
55. gypsum concrete: bê tông thạch cao
56. h- beam: dầm chữ h
57. balance beam: đòn cân; đòn thăng bằng
58. half- beam: dầm nửa
59. half-latticed girder: giàn nửa mắt cáo
60. hanging beam: dầm treo
61. radial load: tải trọng hướng kính
62. radio beam (-frequency): chùm tần số vô tuyến điện
63. dry concrete: bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
64. dry guniting: phun bê tông khô
65. duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực
66. dummy load: tải trọng giả
67. during stressing operation: trong quá trình kéo căng cốt thép
68. early strength concrete: bê tông hóa cứng nhanh
69. eccentric load: tải trọng lệch tâm
70. effective depth at the section: chiều cao có hiệu
71. guard board: tấm chắn, tấm bảo vệ
72. rebound number: số bật nảy trên súng thử bê tông
73. ready-mixed concrete: bê tông trộn sẵn
74. split beam: dầm ghép, dầm tổ hợp
75. sprayed concrete: bê tông phun
76. sprayed concrete / shotcrete: bê tông phun
77. spring beam: dầm đàn hồi
78. stacked shutter boards/ lining boards: đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
79. stainless steel: thép không gỉ
80. stamped concrete: bê tông đầm
81. standard brick: gạch tiêu chuẩn
82. trussed beam : dầm giàn, dầm mắt cáo
83. uniform beam : dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều
84. wall beam : dầm tường
85. whole beam : dầm gỗ
86. wind beam : xà chống gió
87. wooden beam : xà gồ, dầm gỗ
88. working beam : đòn cân bằng; xà vồ (để đập quặng)
89. writing beam : tia viết
90. web girder: giàn lưới thép, dầm đặc
91. cast in situ place concrete: bê tông đúc tại chỗ
92. web reinforcement: cốt thép trong sườn dầm
93. welded wire fabric / welded wire mesh: lưới cốt thép sợi hàn
94. wet concrete: vữa bê tông dẻo
95. wet guniting: phun bê tông ướt
96. wheel load: áp lực lên bánh xe
97. wheelbarrow: xe cút kít, xe đẩy tay
98. whole beam: dầm gỗ
99. wind beam: xà chống gió
IV. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC
Specification: Bộ khung tài liệu kỹ thuật
Measurements: Thông số
reject: Loại sản phẩm
shoulder: Vai
quality: chất lượng
inspection: Kiểm định, kiểm tra
material: Chất liệu
Tolerance: Dung sai
Sewing: May vá
Defect: Sản phẩm lỗi
Critical: Nghiêm trọng
Major: Lớn
Minor: Nhỏ
Blouse: áo cánh
Coat: áo khoác
Dress: quần áo
Earmuff: mũ len che tai
Glove: bao tay
Jacket: áo rét
Leather jacket: áo rét bằng da
Rain coat: áo mưa
Scarf: khăn quàng cổ
Skirt: váy
Sweater: áo len dài tay
Sweats: quần áo rộng (để tập thể thao hay mặc ở nhà
Fabric/Materials inspection: Kiểm tra vải/ vật liệu
Inline inspection : Kiểm tra chất lượng trong chuyền
End – line inspection: Kiểm tra chất lượng cuối chuyền
Pre – final inspection: Kiểm tra trước khi xuất
Final inspection: Kiểm xuất
Third party inspection: Kiểm tra bên thứ 3
Open seam: Bục đường may
Skipped stitches: Bỏ mũi
Oil stain: Vết dầu
Broken stitches: đứt chỉ
Thread ends: chỉ thừa
Fullness: Bung
Run off stitches:May quần áo
Color shading: Loang mầu
Armhole depth: Hạ nách
Assort color: Phối màu
At waist height: Ở độ cao của eo
Automatic pocket welt sewing machine: Máy may túi tự động
Automatic serge: Máy vừa may vừa xén tự động
Automatic sewing machine: Máy may tự động
Back body: Thân sau
Back collar height: Độ cao cổ sau
Back neck insert: Nẹp cổ sau
Backside collar: Vòng cổ thân sau
Wale: sọc nỗi (nhung kẻ)
Warp: sợi dọc
Wash cloth: khăn rửa mặt
Washing col fasten: giặt bay màu
Washing col stain: giặt loang màu
Washing label: nhãn giặt
Waterproof: vải không thấm nước
Weave (v): dệt
Weft: sợi ngang
Whipstitch: mũi khâu vắt
Wide: bề rộng
Width: khổ vải
Width flap: có nắp túi
Width of bottom pocket flap: rộng nắp túi dưới
Winding: cong
Wing collar: cổ cánh én
Without collar: không cổ
Without lining: không lót
Without sleeve: không có tay
Wool lining: lót nổ
Woolly: áo tay dài, quần áo len
Work basket: giỏ khâu
Work box: hộp đồ khâu vá
Work table: bàn may
Workaday clothes: quần áo mặc đi làm
Worker group: chuyền
Working specifications: bảng hướng dẫn kỹ thuật
Wrapper: nhãn trang trí
Wrinkle: nếp (quần áo)
Wrist: cổ tay
Wrist width: độ rộng rộng tay
Wrong carton contents: nội dung thùng bị sai
Wrong color: sai màu, lộn màu
Wrong color complete set: phối bộ lộn màu
Wrong dimension: sai thông số
Wrong direction: lộn vị trí
Wrong information printed: in sai tài liệu
Wrong position: sai vị trí
Wrong shape: sai hình dáng
Wrong size complete set: phối bộ lộn size
Yard: sợi chỉ, sợi
Yard count: độ dày chỉ
Joke neck: cổ lính thuỷ
Zigzag lockstitches: mũi đôi
Zipper: dây kéo
Zipper placket: nẹp dây kéo
Zipper placket facing: đáp nẹp dây kéo
Zipper placket opening: miệng túi dây kéo
Zipper placket seam: ráp nẹp dây kéo
Zipper pocket: túi dây kéo
CF (center front) : Chính giữa trung tâm mặt trước của sản phẩm áo.
CB (center back) : Chính giữa trung tâm mặt sau.
HPS ( High point shoulder) : Điểm đầu vai – Điểm cao nhất của đường may vai trên sản phẩm áo.
SS ( Size Seam) : Đường may bên sườn của sản phẩm.
TM (Total measurement) : Cạnh trên cùng của túi là 5inch tính từ điểm đầu vai và 1,5inch từ giữa thân ra.
SMV (Standard minute value) : SMV co mối quan hệ mật thiết với nghiên cứu thời gian.
Sample: Hàng mẫu
Pattern : Mẫu mô tả chính xác hình dạng của sản phẩm.
CPM: ( Cost per minute ) – Chi phí thời gian.
V. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Y
5.1 TÊN CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP
1. fever: sốt
2. flu (viết tắt của influenza): cúm
3. cough: ho
4. cut: vết đứt
5. sprain: bong gân
6. spots: nốt
7. stomach ache: đau dạ dày
8. stress: căng thẳng
9. stroke: đột quỵ
10. backache: bệnh đau lưng
11. bleeding: chảy máu
12. blister: phồng rộp
13. depression: suy nhược cơ thể
14. diabetes: bệnh tiểu đường
15. diarrhoea: bệnh tiêu chảy
16. earache: đau tai
17. eating disorder: rối loại ăn uống
18. food poisoning: ngộ độc thực phẩm
19. acne: mụn trứng cá
20. allergy: dị ứng
21. arthritis: viêm khớp
22. asthma: hen
23. athlete’s foot: bệnh nấm bàn chân
24. broken (ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg): gẫy (xương/ tay/ chân)
25. bruise: vết thâm tím
26. cancer: ung thư
27. chest pain: bệnh đau ngực
28. chicken pox: bệnh thủy đậu
29. cold: cảm lạnh
30. cold sore: bệnh hecpet môi
31. constipation: táo bón
32. fracture: gẫy xương
33. headache: đau đầu
34. heart attack: cơn đau tim
35. high blood pressure hoặc hypertension: huyết áp cao
36. low blood pressure hoặc hypotension: huyết áp thấp
37. HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus): bệnh HIV
38. AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome): bênh AIDS
39. infection: sự lây nhiễm
40. inflammation: viêm
41. injury: bị thương
42. lump: bướu
43. lung cancer: ung thư phổi
44. malaria: bệnh sốt rét
45. measles: bệnh sởi
46. migraine: bệnh đau nửa đầu
47. mumps: bệnh quai bị
48. pneumonia: bệnh viêm phổi
49. rabies: bệnh dại
50. rash: phát ban
51. sore throat: đau họng
52. swelling: sưng tấy
53. tonsillitis: viêm amiđan
54. car sick: say tàu xe
55. virus: vi-rút
5.2 CÁC DỤNG CỤ Y TẾ
1. first aid kit: túi sơ cứu thương
2. sticking plaster: băng cá nhân
3. bandage: vải băng vết thương
4. cotton wool: bông gòn
5. surgical mask: khẩu trang y tế
6. stethoscope: ống nghe (để khám bệnh)
7. oxygen mask: mặt nạ oxy
8. eye chart: bảng gồm các kí tự hoặc chữ cái với các kích thước to nhỏ khác nhau nhằm kiểm tra mắt
9. scales: cái cân
10. blood pressure monitor: máy đi huyết áp
11. pregnancy testing kit: dụng cụ thử thai
12. thermometer: nhiệt kế
5.3 TỪ LIÊN QUAN TỚI BỆNH VIỆN
1 hospital - Bệnh viện
2 Mental/ psychiatric hospital - Bệnh viện tâm thần
3 General hospital - Bệnh viên đa khoa
4 Field hospital - Bệnh viên dã chiến
5 Nursing home - Nhà dưỡng lão
6 Cottage hospital - Bệnh viện tuyến dưới, Bệnh viện huyện
7 Orthopedic hospital - Bệnh viện chỉnh hình
5.4 BÁC SỸ CHUYÊN KHOA
1. Andrologist: Bác sĩ nam khoa
2. An(a)esthesiologist: Bác sĩ gây mê
3. Cardiologist - Bác sĩ tim mạch
4. Dermatologist - Bác sĩ da liễu
5. Endocrinologist - Bác sĩ nội tiết. đn. hormone doctor
6. Epidemiologist - Bác sĩ dịch tễ học
7. Gastroenterologist - Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
8 Gyn(a)ecologist. Bác sĩ phụ khoa
9. Psychiatrist . Bác sĩ chuyên khoa tâm thần
10 Hepatologist - Bác sĩ chuyên khoa gan
11 Immunologist - Bác sĩ chuyên khoa miễn dịch
12 Nephrologist - Bác sĩ chuyên khoa thận
13 Neurologist - Bác sĩ chuyên khoa thần kinh
14 Oncologist - Bác sĩ chuyên khoa ung thư
15 Ophthalmologist - Bác sĩ mắt. đn. oculist
16 Orthopedist - Bác sĩ ngoại chỉnh hình
17 Otorhinolaryngologist/otolaryngologist - Bác sĩ tai mũi họng
18 Pathologist - Bác sĩ bệnh lý học
19 Proctologist - Bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng
20 H(a)ematologist - Bác sĩ huyết học
21 Radiologist - Bác sĩ X-quang
22 Rheumatologist - Bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp
23 Traumatologist - Bác sĩ chuyên khoa chấn thương
24 Obstetrician - Bác sĩ sản khoa
25 Paeditrician - Bác sĩ nhi khoa
VI. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Operating system (n): hệ điều hành
Multi-user (n) Đa người dùng
Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.
Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
Broad classification: Phân loại tổng quát
Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm
Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
Packet: Gói dữ liệu
Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
Port /pɔːt/: Cổng
Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .
Memory /ˈmeməri/ : bộ nhớ
Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý
Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/ : thao tác
Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ
Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
Graphics /ˈɡræfɪks/ : đồ họa
Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/ software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm
Text /tekst/ : Văn bản chỉ bao gồm ký tự
Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng
Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình
Protocol /ˈprəʊtəkɒl/: Giao thức
Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật
Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác
Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ
abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn
Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích
Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc
Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng
Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh
Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực
Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ
Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận
Chief/tʃiːf/ : giám đốc
Common /ˈkɒmən/: thông thường,
Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích
consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn
Convenience convenience: thuận tiện
Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng
database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu
Deal /diːl/: giao dịch
Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu
Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết
Develop /dɪˈveləp/: phát triển
Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế
Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực
efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao
Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì
Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty
Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường
Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị
expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông
eyestrain: mỏi mắt
Goal /ɡəʊl/: mục tiêu
Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ
Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện
Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên
Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt
Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn
Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm
Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập
intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ
Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất
leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo
level with someone (verb): thành thật
Low /ləʊ/: yếu, chậm
Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì
Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận
Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ : giám sát
Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng
Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến
Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu
Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát
Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến
Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển
Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp
Rapid /ˈræpɪd/: nhanh chóng
Remote /rɪˈməʊt/: từ xa
Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế
Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứ
Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn
Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi
Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: đồng thời
Solve /sɒlv/: giải quyết
Substantial /səbˈstænʃl/: tính thực tế
Sufficient /səˈfɪʃnt/: đủ, có khả năng
Suitable /ˈsuːtəbl/: phù hợp
Multi-task – Đa nhiệm.
Priority /praɪˈɒrəti/ – Sự ưu tiên.
Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ – Hiệu suất.
Real-time – Thời gian thực.
Schedule /ˈskedʒuːl/ – Lập lịch, lịch biểu.
Similar /ˈsɪmələ(r)/ – Giống.
Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ – Lưu trữ.
Technology /tekˈnɒlədʒi/ – Công nghệ.
Tiny /ˈtaɪni/ – Nhỏ bé.
Digital /ˈdɪdʒɪtl/ – Số, thuộc về số.
Chain /tʃeɪn/ – Chuỗi.
Clarify /ˈklærəfaɪ/ – Làm cho trong sáng dễ hiểu.
Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ – Cá nhân, cá thể.
Inertia /ɪˈnɜːʃə/ – Quán tính.
Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/ – Sự bất thường, không theo quy tắc.
Quality /ˈkwɒləti/ – Chất lượng.
Quantity/ˈkwɒntəti – Số lượng.
Ribbon /ˈrɪbən/ – Dải băng.
Abacus/ˈæbəkəs/ – Bàn tính.
Allocate/ˈæləkeɪt/ – Phân phối.
Analog /ˈænəlɒɡ/ – Tương tự.
Command/kəˈmɑːnd/ – Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).
Dependable/dɪˈpendəbl/ – Có thể tin cậy được.
Devise /dɪˈvaɪz/ – Phát minh.
Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ : Tổng
Addition /əˈdɪʃn/: Phép cộng
Address /əˈdres/ : Địa chỉ
Appropriate /əˈprəʊpriət/: Thích hợp
Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/: Số học
Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ : Khả năng
Circuit /ˈsɜːkɪt/: Mạch
Complex /ˈkɒmpleks/: Phức tạp
Component/kəmˈpəʊnənt/ : Thành phần
Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ : Máy tính
Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/ : Tin học hóa
Convert /kənˈvɜːt/: Chuyển đổi
Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu
Decision /dɪˈsɪʒn/: Quyết định
Demagnetize (v) Khử từ hóa
Device /dɪˈvaɪs/ Thiết bị
Disk /dɪsk/: Đĩa
Division /dɪˈvɪʒn/ Phép chia
Minicomputer (n) Máy tính mini
Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/: Phép nhân
Numeric /njuːˈmerɪkl/: Số học, thuộc về số học
Operation (n): Thao tác,
Output /ˈaʊtpʊt/: Ra, đưa ra
Perform /pəˈfɔːm/ : Tiến hành, thi hành
Process /ˈprəʊses/: Xử lý
Pulse /pʌls/: Xung
Signal (n): Tín hiệu
Solution /səˈluːʃn/: Giải pháp, lời giải
Store /stɔː(r)/: Lưu trữ
Subtraction /səbˈtrækʃn/: Phép trừ
Switch /swɪtʃ/: Chuyển
Tape /teɪp/: Ghi băng, băng
Terminal /ˈtɜːmɪnl/: Máy trạm
Transmit /trænsˈmɪt/: Truyền
Binary /ˈbaɪnəri/ – Nhị phân, thuộc về nhị phân.
VII. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ
1. Workpiece : phôi
2. Chip : Phoi
3. Chief angles : các góc chính
4. Rake angle : góc trước
5. Face : mặt trước
6. Flank : mặt sau
7. Nose : mũi dao
8. Main flank :
9. Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ
10. Clearance angle: góc sau
11. Lip angle : góc sắc (b)
12. Cutting angle : góc cắt (d)
13. Auxiliary clearance angle : góc sau phụ
14. Plane approach angle : góc nghiêng chính (j)
15. Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ (j1)
16. Plane point angle : góc mũi dao (e)
17. Nose radius : bán kính mũi dao
18. Built up edge (BUE) : lẹo dao
19. Tool life : tuổi thọ của dao
20. Tool : dụng cụ, dao
21. Facing tool : dao tiện mặt đầu
22. Roughing turning tool : dao tiện thô
23. Finishing turning tool : dao tiện tinh
24. Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn
25. Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.
26. Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải
27. Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng
28. Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt
29. Thread tool : dao tiện ren
30. Chamfer tool : dao vát mép
31. Boring tool : dao tiện (doa) lỗ
32. Profile turning tool : dao tiện định hình
33. Feed rate : lượng chạy dao
34. Cutting forces : lực cắt
35. Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội
36. Cutting speed : tốc độ cắt
37. Depth of cut : chiều sâu cắt
38. Machined surface : bề mặt đã gia công
39. Cross feed : chạy dao ngang
40. Longitudinal feed : chạy dao dọc
41. Lathe bed : Băng máy
42. Carriage : Bàn xe dao
43. Cross slide : Bàn trượt ngang
44. Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
45. Tool holder: Đài dao
46. Saddle: Bàn trượt
47. Tailstock: Ụ sau
48. Headstock: Ụ trước
49. Speed box: Hộp tốc độ
50. Feed (gear) box: Hộp chạy dao
51. Lead screw: Trục vít me
52. Feed shaft: Trục chạy dao
53. Main spindle: Trục chính
54. Chuck: Mâm cặp
55. Three-jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu
56. Four-jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu
57. Jaw: Chấu kẹp
58. Rest: Luy nét
59. Steady rest: Luy nét cố định
60. Follower rest: Luy nét di động
61. Hand wheel: Tay quay
62. Lathe center: Mũi tâm
63. Dead center: Mũi tâm chết (cố định)
64. Rotaring center: Mũi tâm quay
65. Dog plate: Mâm cặp tốc
66. Lathe dog : Tốc máy tiện
67. Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
68. Face plate : Mâm cặp hoa mai
69. Automatic lathe: Máy tiện tự động
70. Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng
71. Bench lathe: Máy tiện để bàn
72. Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng
73. Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
74. Copying lathe: Máy tiện chép hình
75. Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt
76. Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
77. Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
78. Machine lathe: Máy tiện vạn năng
79. Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
80. Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
81. Precision lathe: Máy tiện chính xác
82. Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình
83. Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng
84. Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren
85. Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động
86. Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve
87. Turret: Đầu rơ-vôn-ve
88. Wood lathe : Máy tiện gỗ
89. milling cutter : Dao phay
90. Angle : Dao phay góc
91. Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ
92. Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa
93. Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én
94. End mill : Dao phay ngón
95. Face milling cutter : Dao phay mặt đầu
96. Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng
97. Form relieved cutter : Dao phay hớt lưng
98. Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp
99. Helical tooth cutter : Dao phay răng xoắn
100.Inserted blade : Răng ghép
101.Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép
102.Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then
103.Plain milling cutter : Dao phay đơn
104.Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải
105.Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn
106.Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt
107.Slot milling cutter : Dao phay rãnh
108.Shank-type cutter : Dao phay ngón
109.Stagged tooth milling cutter : Dao phay răng so le
110.T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T
111.Three-side milling cutter : Dao phay dĩa 3 mặt cắt
112.Two-lipped end mills : Dao phay rãnh then
..............................................................................................
CONTACT US
Lawyers in Da Nang:
99 Nguyen Huu Tho, Quan Hai Chau, Da Nang city
Lawyers in Hue:
336 Phan Chu Trinh, Hue City, Thua Thien Hue
Lawyers in Phu Quoc:
65 Hung Vuong, Duong Dong town, Phu Quoc island district
Lawyers in Quang Ngai:
359 Nguyen Du, Quang Ngai City, Quang Ngai Province.
Website: www.fdvn.vn www.fdvnlawfirm.vn và www.diendanngheluat.vn
Email: fdvnlawfirm@gmail.com luatsulecao@gmail.com
Phone: 0935 643 666 - 0906 499 446
Fanpage: https://www.facebook.com/fdvnlawfirmvietnam
Các bài viết khác
- SÁCH TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ NHÀ NƯỚC KIỂU MỚI - SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁP TRIỂN (NĂM 1995)
- SÁCH THAM KHẢO: TOÀN CẦU HÓA VÀ QUYỀN CÔNG DÂN Ở VIỆT NAM TỪ KHÍA CẠNH VĂN HÓA
- GIÁO TRÌNH LUẬT DÂN SỰ VIỆT NAM (PHẦN CHUNG) - NĂM 2002
- GIÁO TRÌNH LUẬT ĐẤT ĐAI (NĂM 2002)
- SÁCH VĂN HÓA TÍNH DỤC VÀ PHÁP LUẬT
- GIÁO TRÌNH PHÁP LUẬT AN TOÀN THÔNG TIN (NĂM 2007)
- GIÁO TRÌNH TÂM LÍ HỌC QUẢN LÝ (NĂM 1994)
- ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG NGÂN HÀNG TỪ THỰC TIỄN XÉT XỬ CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
- LUẬN ÁN TIẾN SĨ: ĐỔI MỚI CĂN BẢN, TOÀN DIỆN GIÁO DỤC Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 2013 ĐẾN NAY - NHỮNG VƯỚNG MẮC VÀ GIẢI PHÁP
- KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC SINH VIÊN LUẬT TOÀN QUỐC LẦN THỨ I - 2025: HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT VIỆT NAM TRONG BỐI CẢNH MỚI (TẬP 1)
- LUẬN ÁN TIẾN SĨ: PHÁP LUẬT VỀ ĐẨU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN GIÓ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY
- KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC GIA: CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁP LÝ VỀ ĐỘT PHÁ PHÁT TRIỂ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC THEO TINH THẦN NGHỊ QUYẾT 71-NQ/TW (KHÓA XIII)



